
Dòng bồn chứa hai lớp (đứng, có cánh khuấy bên hông hoặc không cánh khuấy)




Dòng bồn chứa hai lớp (đứng, có cánh khuấy bên hông hoặc không cánh khuấy)
- Điện thoại:+86-21-67322591
- Email:master@shbenyou.com
- WhatsApp:8615618668723
thông tin
Bồn chứa hai lớp là một loại bồn chứa gồm hai lớp hoặc hai vách. Lớp bên trong là lớp chứa chính, dùng để chứa và lưu trữ chất được lưu giữ, chẳng hạn như chất lỏng hoặc khí. Lớp bên ngoài đóng vai trò là lớp chứa thứ cấp và là rào chắn bảo vệ chống rò rỉ, tràn đổ hoặc hư hỏng có thể xảy ra đối với lớp bên trong.
Mục đích của thiết kế hai lớp là cung cấp thêm một mức độ an toàn và bảo vệ. Trong trường hợp lớp bên trong bị rò rỉ hoặc hư hỏng, lớp bên ngoài sẽ ngăn chất bên trong rò rỉ ra môi trường. Điều này giúp giảm nguy cơ ô nhiễm và tác động xấu đến môi trường.
Bồn chứa hai lớp thường được dùng để lưu trữ các chất nguy hại, hóa chất, sản phẩm dầu mỏ và các vật liệu tiềm ẩn nguy hiểm khác. Chúng được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và quy định nghiêm ngặt nhằm bảo vệ cả chất được lưu trữ lẫn môi trường xung quanh.
Các bồn này thường được làm từ các vật liệu như thép có lớp phủ chống ăn mòn. Kết cấu hai lớp cùng với vật liệu sử dụng giúp chúng bền chắc, tuổi thọ cao và chống ăn mòn, từ đó nâng cao hơn nữa độ an toàn và độ bền của bồn.
Nhìn chung, bồn chứa hai lớp là một bộ phận thiết yếu trong các ngành xử lý vật liệu nguy hại, cung cấp giải pháp lưu trữ và vận chuyển những chất này một cách đáng tin cậy và an toàn.
Ứng dụng:Phù hợp nhất để lưu trữ và phối trộn nhiều loại sản phẩm dạng lỏng trong ngành sữa, nước trái cây, bia và rượu bia, hóa chất và kỹ thuật sinh học;
Vật liệu:Toàn bộ vật liệu sử dụng là thép không gỉ SUS304-2B chất lượng cao, độ dày lớp trong δ=3mm và thành ngoài 2mm;
Đặc điểm cấu trúc:Thiết kế cách nhiệt hai lớp, với lớp PU dày 60mm; dạng hình trụ, chân tam giác hoặc chân trụ.
Các loại cánh khuấy:Không có cánh khuấy; cánh khuấy dạng cánh; kiểu neo; kiểu cánh quạt; kiểu khung
Thông số kỹ thuật
Mẫu | Đường kính | Đường kính ngoài | Chiều cao mm | Lớp cách nhiệt δ | Đường kính đầu vào/đầu ra |
BYSG-500 | φ500 | 800 | 2140 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-1 | φ1000 | 1050 | 2380 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-1.5 | φ1500 | 1180 | 2550 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-2 | φ2000 | 1340 | 2760 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-2.5 | φ2500 | 1420 | 2940 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-3 | φ3000 | 1540 | 3050 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-4 | φ4000 | 1650 | 3200 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-5 | φ5000 | 1780 | 3250 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-6 | φ6000 | 1900 | 3350 | 50 | φ38 / φ51 |
BYSG-8 | φ8000 | 2060 | 3800 | 60 | φ65 / φ51 |
BYSG-10 | φ10000 | 2300 | 4050 | 60 | φ65 / φ51 |
BYSG-12 | φ12000 | 2520 | 4450 | 60 | φ65 / φ51 |
| BYSG-15 | φ15000 | 2540 | 4700 | 60 | φ65 / φ51 |
Phụ kiện tiêu chuẩn
a) một cửa người bên hông kín khí;
b) ống thông khí chống bướm và bụi;
c) một nhiệt kế PT100, dải hiển thị nhiệt độ 0~100;
d) bi phun vệ sinh CIP;
e) van xả có khớp nối;
f) một van lấy mẫu vệ sinh;
g) đầu vào/đầu ra sản phẩm

- Số 680, đường Tingyi, quận Kim Sơn, Thượng Hải, Trung Quốc
- +86-21-67322591
- +86-15900991760
- master@shbenyou.com
- WeChat/WhatsApp:+86-15618668723





