
Nồi nấu chảy đứng


Nồi nấu chảy đứng
- Điện thoại:+86-21-67322591
- Email:master@shbenyou.com
- WhatsApp:8615618668723
thông tin
Nồi nấu chảy đứng BYTLJ-130L là sản phẩm mới do Shanghai Beyond Machinery Co., Ltd. phát triển trên cơ sở tiếp thu công nghệ tiên tiến nước ngoài và kết hợp với điều kiện thực tế trong nước. Sản phẩm có các đặc điểm: kết cấu nhỏ gọn, hợp lý; chức năng toàn diện; phạm vi ứng dụng rộng; điều khiển tiên tiến; mức độ tự động hóa cao; vệ sinh, an toàn và đẹp mắt. Sản phẩm lấp đầy khoảng trống của dòng sản phẩm này tại Trung Quốc và là thiết bị lý tưởng để thay thế thiết bị nhập khẩu.
TÍNH NĂNG CHÍNH
Kết cấu đỡ tích hợp, có thể sử dụng độc lập hoặc kết hợp với dây chuyền sản xuất;
Chức năng toàn diện và phạm vi ứng dụng rộng;
Chế độ điều khiển hoàn toàn tự động cho toàn bộ quá trình sản xuất,
Giao diện vận hành tự động Siemens PLC + màn hình cảm ứng màu, các thông số kỹ thuật có thể điều chỉnh theo yêu cầu sản phẩm;
Có thể xả liệu tự động, và cấu trúc xả đặc biệt đảm bảo không có điểm chết khi xả;
Phù hợp cho vệ sinh CIP trực tuyến;
Các thông số sản xuất được ghi lại tự động để truy xuất nguồn gốc quá trình sản xuất;
Theo yêu cầu sản phẩm, chương trình điều khiển tự động có thể được tùy chỉnh dưới dạng công thức.
CHỨC NĂNG CHÍNH
Nghiền nguyên liệu: Có thể dùng để nghiền, cắt và phá nhỏ các vật liệu cồng kềnh như thực phẩm, dược phẩm và gia vị.
Trộn nguyên liệu: Có thể dùng để trộn đều hai hoặc nhiều loại nguyên liệu khác nhau, đặc biệt là các nguyên liệu có độ nhớt cao, dạng hạt hoặc dạng cục khó trộn.
Rã đông, khử keo và nấu chảy nguyên liệu: Có thể dùng để rã đông, rã đông và phá tơi các sản phẩm làm lạnh và đông lạnh khác nhau.
Làm lạnh hoặc gia nhiệt nguyên liệu.
Nấu và ủ nguyên liệu trong điều kiện áp suất dương hoặc âm.
Khử khí và khử ẩm nguyên liệu trong chân không.
Nhũ hóa nguyên liệu.
Bổ sung định lượng nước và hơi nước vào nguyên liệu.
Ưu điểm lớn nhất của máy này là có thể hoàn thành các chức năng trên đồng thời hoặc tuần tự, cần ít thao tác thủ công hơn, nhờ đó tránh được lao động thủ công nặng nhọc, tránh ô nhiễm thứ cấp, thời gian ngắn, hiệu suất cao và hao hụt thấp.
CÁC ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH
Quy trình chế biến phô mai.
Sản xuất gia vị, nước sốt.
Sản xuất thực phẩm cho trẻ em.
Quy trình chế biến bơ.
Quy trình sản xuất các loại kẹo khác nhau.
Sản xuất mayonnaise, tương cà.
Chế biến các loại thực phẩm đông lạnh và làm lạnh khác nhau.
Quy trình sản xuất dược phẩm, v.v.
DỮ LIỆU THIẾT KẾ CHÍNH NỒI NẤU CHẢY ĐỨNG BYTLJ-130L
DỮ LIỆU MÁY
| Hạng mục | Thông số | Đơn vị | Ghi chú |
| Dung tích (đến mép trên của nồi nấu) | 130 | L | |
| Dung tích nạp hiệu dụng | 90 | L | Tùy theo từng loại nguyên liệu |
| Khối lượng tịnh | 1250 | Kg | Phun vào nồi |
| Áp suất hơi công nghiệp | 0.2~0.35 | Mpa | Sử dụng áo gia nhiệt |
| Cỡ ống hơi công nghiệp | DN20 | MM | Sử dụng áo gia nhiệt |
| Mức tiêu thụ hơi công nghiệp | 300 | Kg/h | Phụ thuộc vào nguyên liệu quy trình mẻ, v.v. |
| Áp suất nước tinh khiết | 0.2~0.35 | Mpa | Dùng cho nguyên liệu chuẩn bị |
| Mức tiêu thụ nước tinh khiết | 60 | L/phút | Dùng cho nguyên liệu chuẩn bị |
| Đường kính ống nước tinh khiết | DN25 | MM | Dùng cho nguyên liệu chuẩn bị |
| Áp suất nước tinh khiết | 0,2~0,6 | Mpa | Cấp nước cho bơm chân không |
| Mức tiêu thụ nước máy | 120 | L/giờ | Cấp nước cho bơm chân không |
| Đường kính ống nước máy | DN15 | MM | |
| Áp suất khí nén | 0,5~0,8 | Mpa | |
| Đường kính ống khí nén | G 1/4 | Inch |
Nồi nấu đứng
| Hạng mục | Thông số | Đơn vị | Ghi chú |
| Áp suất hơi tinh khiết | 0,2~0,35 | MPa | Phun vào nồi |
| Đường kính ống hơi tinh khiết | DN20 | MM | Phun vào nồi |
| Mức tiêu thụ hơi tinh khiết | 240 | Kg/giờ | Phun vào nồi |
| Áp suất hơi công nghiệp | 0,2~0,35 | MPa | Sử dụng cho áo gia nhiệt |
| Đường kính ống hơi công nghiệp | DN20 | MM | Sử dụng cho áo gia nhiệt |
| Mức tiêu thụ hơi công nghiệp | 300 | Kg/giờ | Phụ thuộc vào nguyên liệu quy trình mẻ, v.v. |
| Áp suất nước tinh khiết | 0,2~0,35 | MPa | Dùng cho nguyên liệu chuẩn bị |
| Mức tiêu thụ nước tinh khiết | 60 | L/phút | Dùng cho nguyên liệu chuẩn bị |
| Cỡ ống nước tinh khiết | DN25 | MM | Dùng cho nguyên liệu chuẩn bị |
| Áp suất nước tinh khiết | 0,2~0,6 | MPa | Nguồn cấp nước cho bơm chân không |
| Mức tiêu thụ nước máy | 120 | L/H | Nguồn cấp nước cho bơm chân không |
| Cỡ ống nước máy | DN15 | MM | |
| Áp suất khí nén | 0,5~0,8 | MPa | |
| Cỡ ống khí nén | G 1/4 | Inch |
THÔNG SỐ ĐIỆN
| Hạng mục | Thông số | Đơn vị | Ghi chú |
| Công tắc chính | 380V,50Hz | ||
| Nguồn điều khiển | 24V, DC 50W | ||
| Tổng công suất | 35 | Kw | |
| Công suất động cơ chính | 30 | Kw | Sử dụng áo gia nhiệt |
| Tốc độ động cơ chính | 300~3000 | vòng/phút | |
| Công suất động cơ khuấy | 1.1 | Kw | |
| Tốc độ khuấy | 24 | vòng/phút | 1430 vòng/phút 1:60 |
| Công suất động cơ bơm chân không | 0.75 | Kw | |
| Công suất động cơ mở nắp | 2.2 | Kw | Dùng cho nguyên liệu chuẩn bị |

- Số 680, đường Tingyi, quận Kim Sơn, Thượng Hải, Trung Quốc
- +86-21-67322591
- +86-15900991760
- master@shbenyou.com
- WeChat/WhatsApp:+86-15618668723





